Mục lục bài viết
Quạt thông gió gắn tường là quạt lắp xuyên qua vách, hút khí nóng, ẩm, mùi từ trong ra ngoài hoặc đưa gió ngoài vào. Có hai nhóm khác hẳn nhau: quạt dân dụng cỡ 15–30 cm cho nhà vệ sinh, bếp, phòng ngủ, và quạt công nghiệp khung vuông 400–1380 mm cho nhà xưởng, trang trại, kho. Bài này giúp bạn phân biệt hai nhóm, chọn đúng loại và tham khảo giá quạt gắn tường công nghiệp đang bán tại SSB Electric trong tháng T11/2026.
Tóm tắt nhanh
- Phòng nhỏ trong nhà: quạt dân dụng 15–30 cm, chọn loại êm, có lưới chắn côn trùng; nhà vệ sinh chọn loại chống nước.
- Nhà xưởng, kho, trang trại: quạt vuông công nghiệp 400–1380 mm, lưu lượng khoảng 4.000–46.000 m³/h mỗi quạt.
- Giá quạt gắn tường công nghiệp khoảng 1.550.000–6.800.000 đ/chiếc tùy kích thước và dòng, chưa gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt.
- Chọn số quạt theo thể tích phòng và số lần trao đổi khí, không theo cảm tính.
Quạt thông gió gắn tường là gì?
Đây là thiết bị thông gió cơ học lắp trực tiếp vào lỗ chờ trên tường. Motor quay cánh, tạo dòng khí đi một chiều qua vách: hút khí nóng, ẩm, khói, mùi ra ngoài; khí sạch hơn đi vào qua cửa sổ, cửa lấy gió hoặc khe hở.
Cấu tạo cơ bản gồm:
- Cánh quạt: nhựa với quạt dân dụng; hợp kim hoặc inox với quạt công nghiệp.
- Motor: 1 pha 220V với quạt nhỏ; quạt công nghiệp có loại 1 pha và 3 pha 380V.
- Khung, vỏ: nhựa, tôn mạ kẽm, inox hoặc composite.
- Lưới bảo vệ và cửa chớp: lưới chắn phía motor, cửa chớp tự mở khi quạt chạy, tự đóng khi tắt để chặn mưa, bụi.
- Điều khiển: công tắc, chỉnh tốc độ, hẹn giờ tùy model.
Các cách phân loại
Theo nhóm sử dụng
| Tiêu chí | Quạt dân dụng | Quạt công nghiệp |
|---|---|---|
| Kích thước | Khoảng 15–30 cm | Khung vuông 400–1380 mm |
| Lưu lượng | Vài trăm đến khoảng 1.000 m³/h | Khoảng 4.000–46.000 m³/h |
| Nơi dùng | Nhà vệ sinh, bếp, phòng ngủ, phòng khách | Nhà xưởng, kho, trang trại, nhà kính |
| Ưu tiên khi chọn | Độ ồn thấp, chống nước, thẩm mỹ | Lưu lượng, vật liệu khung, độ bền motor |
Theo chiều gió
- Quạt một chiều: chỉ hút ra hoặc chỉ thổi vào. Đơn giản, dễ lắp, giá thấp. Phần lớn quạt công nghiệp gắn tường là loại hút ra.
- Quạt hai chiều: đảo chiều gió bằng công tắc, linh hoạt hơn, giá cao hơn. Thường gặp ở quạt dân dụng.

Theo thiết kế
- Quạt cơ bản: chỉ có chức năng bật, tắt; dễ vệ sinh.
- Quạt có lưới che hai mặt: an toàn hơn cho nhà có trẻ nhỏ, chắn côn trùng.
- Quạt có cửa chớp tự động: cửa chớp mở khi chạy, đóng khi tắt, chặn bụi, mưa và côn trùng. Hầu hết quạt vuông công nghiệp có cửa chớp.
- Quạt có thêm tính năng: hẹn giờ, cảm biến độ ẩm, điều khiển từ xa, chạy tự động.

Theo hình dạng khung (quạt công nghiệp)
- Quạt thông gió vuông: khung vuông, có cửa chớp, lắp vào lỗ chờ trên tường gạch hoặc vách tôn. Đây là loại phổ biến nhất cho nhà xưởng.
- Quạt thông gió tròn: khung tròn gọn, dùng cho lỗ tròn, gian bếp công nghiệp hoặc nơi diện tích vách hạn chế.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Chi phí thấp: rẻ hơn nhiều so với hệ thống ống gió hay điều hòa; tiêu thụ điện ít.
- Lắp đặt đơn giản: chỉ cần lỗ chờ và khung, không cần đường ống.
- Thải khí nhanh: đẩy khí nóng, ẩm, mùi ra ngoài trực tiếp.
- Dễ mở rộng: ghép nhiều quạt trên một vách để tăng lưu lượng.

Nhược điểm
- Độ ồn: quạt cỡ lớn chạy tốc độ cao có tiếng ồn rõ; phòng ngủ nên chọn model êm.
- Không làm lạnh: quạt chỉ thay khí, nhiệt độ trong phòng không xuống thấp hơn ngoài trời. Muốn giảm thêm vài độ, nhà xưởng thường kết hợp tấm làm mát.
- Cần lỗ trên tường: phải tính trước vị trí, khó thay đổi sau khi đã cắt vách.
Ứng dụng trong gia đình và nhà xưởng
- Nhà bếp: thải khói dầu mỡ, giảm nóng khi nấu, không để mùi lan sang phòng khác.
- Nhà vệ sinh: giảm ẩm, chống nấm mốc, khử mùi. Chọn quạt chống nước.
- Phòng ngủ, phòng khách: thay khí cho phòng đóng kín, dùng quạt êm.
- Nhà kho: chống ẩm mốc, giữ hàng hóa khô.
- Nhà xưởng, trang trại: thải nhiệt máy móc và mái tôn, hút bụi, mùi; dùng quạt vuông công nghiệp 800–1380 mm.

Bảng giá quạt thông gió gắn tường công nghiệp T11/2026
Giá tổng hợp từ các mẫu quạt vuông đang bán trên website, gồm nhiều dòng: tôn mạ kẽm, inox, composite, truyền động trực tiếp và gián tiếp (dây đai). Giá chưa gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt.
| Kích thước (mm) | Lưu lượng (m³/h) | Giá tham khảo (đ/chiếc) |
|---|---|---|
| 400 | 4.000–8.000 | 1.550.000–2.020.000 |
| 500 | khoảng 10.000 | 1.750.000–2.150.000 |
| 600 | 14.000–15.000 | 1.950.000–2.340.000 |
| 700 | 18.000–19.000 | 2.300.000–2.600.000 |
| 800 | 18.000–22.000 | 2.450.000–3.250.000 |
| 900 | 22.000–28.000 | 2.910.000–5.300.000 |
| 1000 | 23.000–32.000 | 2.910.000–5.800.000 |
| 1100 | 32.000–36.000 | 2.950.000–4.140.000 |
| 1220 | 37.000–40.000 | 3.200.000–6.300.000 |
| 1380 | 44.000–46.000 | 3.000.000–6.800.000 |
Cùng kích thước nhưng giá chênh nhau do vật liệu khung, kiểu truyền động và thương hiệu motor. Giá và thông số chính xác của từng mã xem trên trang sản phẩm; cần báo giá số lượng lớn, gọi hotline.
Cách chọn quạt đúng nhu cầu
- Tính lưu lượng cần: thể tích phòng × số lần trao đổi khí mỗi giờ. Cách tính có ở bài cách tính số lượng quạt thông gió.
- Chọn kích thước theo lỗ chờ: đo vách thực tế, đối chiếu bài kích thước quạt thông gió công nghiệp.
- Chọn vật liệu theo môi trường: nơi ẩm, có hóa chất nên dùng inox hoặc composite; xưởng khô thông thường dùng tôn mạ kẽm.
- Chọn điện áp: xưởng có điện 3 pha nên dùng motor 3 pha cho quạt lớn.
- Lắp đúng cách: quạt và cửa lấy gió đặt đối diện, bịt kín khe hở. Xem bài cách lắp đặt quạt thông gió.
Xem toàn bộ mẫu quạt hút công nghiệp và các mẫu quạt gắn tường đang bán, bảo hành 12–24 tháng tùy dòng sản phẩm. Gửi kích thước phòng hoặc xưởng qua Zalo 0987.586.796, hotline 0987.415.514, SSB Electric tư vấn mẫu và số lượng phù hợp.





