Mục lục bài viết
Bảng giá quạt hút công nghiệp tại SSB Electric: quạt khung vuông 400–1380 mm có giá từ 1.550.000 đến 6.800.000 đ/chiếc, quạt tròn từ 630.000 đến 10.215.000 đ, quạt phòng nổ và quạt ly tâm hút khói từ khoảng 1,9 đến 33 triệu đồng. Giá tính theo chiếc, chưa gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt. Mọi con số dưới đây lấy từ giá niêm yết của các mẫu đang bán trên website.
Tóm tắt nhanh
- Quạt vuông khung 400 mm: 1.550.000–2.020.000 đ. Khung 1380 mm: 3.300.000–6.800.000 đ.
- Cùng một cỡ, giá chênh tới 2 lần do vật liệu khung, công suất motor, kiểu truyền động và hãng.
- Xưởng 3.600 m³ cần khoảng 4 quạt 1380 mm, tiền quạt khoảng 13,2–27,2 triệu đồng (ví dụ giả định ở phần dưới).
- Giá chưa gồm VAT, vận chuyển, lắp đặt, khung đỡ, dây điện và tủ điện.
Bảng giá quạt hút vuông theo kích thước T10/2026
Quạt thông gió vuông là loại nhà xưởng dùng nhiều nhất: lắp xuyên tường hoặc vách tôn, có cửa chớp tự đóng khi tắt. Bảng dưới gom các mẫu ghi rõ cỡ khung trên trang sản phẩm. Lưu lượng là mức tham khảo theo cỡ; con số chính xác của từng mã xem trên trang sản phẩm.
| Khung (mm) | Lưu lượng (m³/h) | Giá (đ/chiếc) | Số mẫu | Mẫu thấp nhất / cao nhất |
|---|---|---|---|---|
| 400 | 4.000–8.000 | 1.550.000–2.020.000 | 5 | Daisy-400 / Haiki LF-400 |
| 500 | khoảng 10.000 | 1.750.000–2.400.000 | 5 | Daisy-500 / Soffnet DF-50 |
| 600 | 14.000–15.000 | 1.950.000–2.940.000 | 7 | Daisy-600 / Deton FADV-60KL |
| 700 | 18.000–19.000 | 2.300.000–3.000.000 | 6 | Inox 700x700, Superlite Max SHRV-700 / Soffnet DF-70 |
| 800 | 18.000–22.000 | 2.450.000–3.250.000 | 5 | Daisy-800 / Haiki LF-800 |
| 900 | 22.000–28.000 | 2.850.000–5.300.000 | 9 | Daisy-900 / Komasu V900S |
| 1000 | 23.000–32.000 | 2.910.000–4.410.000 | 5 | Daisy-1000 / Hasaki HSW-1000 |
| 1100 | 32.000–36.000 | 2.950.000–4.680.000 | 7 | Daisy-1100 / Hasaki HSW-1100 |
| 1200–1220 | 37.000–40.000 | 3.200.000–6.300.000 | 10 | Daisy-1200 / Komasu V1220S |
| 1380 | 44.000–46.000 | 3.300.000–6.800.000 | 10 | Daisy-1380 / Komasu V1380S |
Ngoài 10 cỡ trên, site còn bán cỡ 1060 (composite Superlite Max DHF-1060, Hasaki CPS 1060 và Komasu V1060S) giá 4.400.000–5.800.000 đ. Quạt vuông cỡ nhỏ 200–350 mm cho phòng kho, nhà bếp có giá từ 330.000 đ.

Bảng giá quạt hút công nghiệp theo loại
Khi tìm giá quạt hút công nghiệp, bạn nên chốt loại quạt trước, vì mỗi loại hợp một kiểu lắp và một mức áp lực khác nhau. Danh mục quạt thông gió công nghiệp của SSB Electric chia thành 8 nhóm dưới đây. Khoảng giá tính từ mẫu rẻ nhất đến mẫu đắt nhất đang có giá trên website.
| Loại quạt | Dùng khi | Giá (đ/chiếc) |
|---|---|---|
| Quạt vuông khung 400–1380 mm | Thải nhiệt, thay khí cho xưởng, kho, trang trại | 1.550.000–6.800.000 |
| Quạt hút tròn (hướng trục) | Lỗ tròn, bếp công nghiệp, hút cục bộ, lắp trên ống ngắn | 630.000–10.215.000 |
| Quạt hút nối ống | Hút qua đường ống, văn phòng, nhà hàng, cấp khí tươi | 400.000–6.400.000; loại cabinet tiêu âm 1.980.000–34.940.000 |
| Quạt hút âm trần | Gắn trần thạch cao, nhà vệ sinh, phòng họp | 350.000–3.800.000 |
| Quạt hút xách tay, di động | Hút khói hàn, thông gió hầm, bồn, khoang kín | 1.132.000–7.920.000 |
| Quạt phòng nổ | Kho xăng dầu, sơn, hóa chất, khí dễ cháy | 2.350.000–20.690.000 |
| Quạt ly tâm hút khói | Hút khói bếp, hệ hút khói PCCC, hút qua ống dài | 1.890.000–33.000.000 |
| Quạt hút công nghiệp 3 pha | Xưởng có điện 3 pha 380V, quạt chạy liên tục | 1.150.000–10.000.000 |
Khoảng giá rộng ở quạt nối ống, phòng nổ và ly tâm đến từ chênh lệch công suất. Ví dụ quạt ly tâm hút khói có mẫu 0,18 kW giá 1.890.000 đ và mẫu 7,5 kW giá 31.200.000 đ. Với các loại này, gửi lưu lượng và chiều dài ống để chúng tôi chọn đúng mã thay vì nhìn giá thấp nhất.
Giá quạt vuông theo hãng
Bảng tổng hợp các dòng quạt vuông cỡ công nghiệp theo hãng. Mỗi hãng có nhiều dòng, nên một hãng có thể xuất hiện ở cả mức giá thấp lẫn cao.
| Hãng | Dòng | Cỡ (mm) | Giá (đ/chiếc) |
|---|---|---|---|
| Daisy | Daisy khung tôn; Inox | 400–1380 | 1.550.000–3.300.000; Inox 1.800.000–3.800.000 |
| Superlite Max | SHRV; composite DHF | 400–1460 | SHRV 1.800.000–3.800.000; DHF 4.400.000–7.300.000 |
| Haiki | LF có cửa chớp | 400–1380 | 2.020.000–3.750.000 |
| Afan | Gián tiếp (dây đai) | 400–1380 | 1.570.000–4.300.000 |
| Soffnet | DF; IDF; composite DFC | 380–1380 | DF 2.300.000–4.250.000; IDF và DFC 4.900.000–5.600.000 |
| Hawin | HSB | 600–1380 | 2.340.000–4.590.000 |
| Hasaki | HSW; composite CPS | 850–1530 | HSW 3.870.000–6.000.000; CPS 3.400.000–5.000.000 |
| iFan | Trực tiếp; hai mặt lưới; dạng loa | 480–1380; dạng loa mã 85A–146A | Trực tiếp 2.300.000–4.800.000; hai mặt lưới 4.000.000–4.600.000; dạng loa 6.200.000–6.800.000 |
| Komasu | V…S | 900–1380 | 5.300.000–6.800.000 |
| Deton | FQD | FQD 30-4 đến 60-4 | 1.550.000–4.480.000 |
| Phương Linh | Hướng trục, gắn tường | Nhiều cỡ | Báo giá theo yêu cầu |
Nếu bạn đang phân vân giữa các hãng, bài quạt hút gió công nghiệp hãng nào tốt so sánh chi tiết hơn về motor, vật liệu và bảo hành.
Vì sao cùng kích thước mà giá chênh nhau
Ở cỡ 1380 mm, mẫu thấp nhất 3.300.000 đ, mẫu cao nhất 6.800.000 đ. Phần chênh nằm ở 5 điểm sau.
- Vật liệu khung: tôn mạ kẽm rẻ nhất; inox và composite đắt hơn nhưng chịu ẩm, hơi hóa chất tốt hơn. Ví dụ Daisy-1380 khung tôn 3.300.000 đ, bản Inox 1380x1380 là 3.800.000 đ.
- Công suất motor: cùng khung 1220 mm, Superlite Max SHRV-1220 dùng motor 750W giá 3.600.000 đ, Hasaki HSW-1220 dùng motor 1,1 kW giá 5.085.000 đ.
- Kiểu truyền động: truyền động trực tiếp gắn cánh lên trục motor, ít chi tiết. Truyền động gián tiếp dùng puly và dây đai, cần căng hoặc thay dây theo thời gian.
- Kết cấu: thêm lưới hai mặt, cửa chớp dày hoặc miệng loa làm giá tăng. Dòng iFan dạng loa có giá 6.200.000–6.800.000 đ, cao hơn dòng trực tiếp cùng hãng.
- Điện áp và hãng: motor 1 pha 220V hay 3 pha 380V, thương hiệu và thời hạn bảo hành cũng làm giá khác nhau.

Ví dụ ước tính ngân sách quạt cho một xưởng
Giả sử xưởng dài 30 m, rộng 20 m, cao 6 m, thể tích 3.600 m³. Xưởng có máy móc tỏa nhiệt, chọn 40 lần thay khí mỗi giờ: 3.600 × 40 = 144.000 m³/h. Cách chọn số lần thay khí theo từng loại xưởng có trong bài cách tính số lượng quạt thông gió.
| Phương án | Lưu lượng mỗi quạt (m³/h) | Số quạt | Tiền quạt (đ) |
|---|---|---|---|
| Quạt 1380 mm | 44.000–46.000 | 4 | 13.200.000–27.200.000 |
| Quạt 1200–1220 mm | 37.000–40.000 | 4 | 12.800.000–25.200.000 |
| Quạt 1100 mm | 32.000–36.000 | 5 | 14.750.000–23.400.000 |
Phương án 1220 mm cho tổng lưu lượng 148.000–160.000 m³/h, sát mức cần. Lưu lượng ghi trên catalogue đo khi quạt chạy thoáng; lắp thực tế có lưới, cửa lấy gió hẹp thì lưu lượng giảm, nên nhiều xưởng chọn phương án 1380 mm để có dư. Trước khi đặt hàng, đo lỗ chờ và đối chiếu bài kích thước quạt thông gió công nghiệp.
Chi phí ngoài giá quạt cần hỏi trước
Giá trên trang sản phẩm là giá quạt. Một công trình thường phát sinh thêm các khoản sau, và mỗi khoản phụ thuộc hiện trạng xưởng:
- Nhân công lắp đặt: cắt vách tôn hoặc đục tường, cố định quạt, bịt kín khe hở.
- Khung đỡ, ke thép: cần khi vách tôn mỏng hoặc lắp quạt trên cao.
- Dây điện, aptomat, tủ điện: tính theo số quạt và khoảng cách tới nguồn; quạt 3 pha thường đi kèm tủ có khởi động từ.
- Vận chuyển: tính theo địa điểm và số lượng.
- VAT: giá niêm yết chưa gồm VAT; doanh nghiệp cần hóa đơn báo trước để chúng tôi tính đúng.
Bạn nên yêu cầu báo giá trọn gói, tách riêng từng khoản, để so sánh được giữa các nhà cung cấp.
Cách nhận báo giá quạt hút công nghiệp đúng nhu cầu
Bảng giá quạt hút công nghiệp ở trên giúp bạn ước lượng. Để có báo giá sát thực tế, gửi cho chúng tôi:
- Kích thước xưởng: dài × rộng × cao, hoặc bản vẽ mặt bằng.
- Mục đích: thải nhiệt, hút bụi, hút mùi, hút khói hay cấp gió tươi.
- Vị trí lắp: tường gạch, vách tôn, mái hay nối ống.
- Nguồn điện: 1 pha 220V hay 3 pha 380V.
- Môi trường: ẩm, có hơi hóa chất, có khí dễ cháy nổ hay không.
- Số lượng, địa điểm giao và có cần lắp đặt hay không. Ảnh chụp hiện trạng giúp chúng tôi tư vấn nhanh hơn.
Câu hỏi thường gặp
Quạt hút công nghiệp rẻ nhất giá bao nhiêu?
Quạt vuông khung 400 mm có giá từ 1.550.000 đ. Quạt hút tròn cỡ nhỏ từ 630.000 đ, hợp với lỗ tròn hoặc hút cục bộ.
Quạt hút 1380 giá bao nhiêu?
Từ 3.300.000 đến 6.800.000 đ/chiếc tùy hãng, vật liệu và motor. Lưu lượng khoảng 44.000–46.000 m³/h mỗi quạt.
Giá đã gồm VAT và lắp đặt chưa?
Chưa. Giá trong bài là giá quạt, chưa gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt.
Mua nhiều có được giảm giá không?
Có. SSB Electric chiết khấu khi mua từ 2 chiếc; mức chiết khấu báo theo số lượng và mẫu.
Bảo hành bao lâu?
12–24 tháng tùy dòng sản phẩm.
Nhận báo giá quạt hút công nghiệp
Xem toàn bộ mẫu quạt hút công nghiệp đang bán, hoặc gửi kích thước xưởng để SSB Electric chọn mẫu và tính số lượng giúp bạn. Cần báo giá cho công trình, nhắn Zalo 0987.586.796 hoặc gọi hotline 0987.415.514. Chúng tôi gửi báo giá tách riêng tiền quạt, lắp đặt và vận chuyển để bạn dễ so sánh.




