Quạt thông gió công nghiệp

Chọn loại Quạt thông gió công nghiệp

Thương hiệu

Afan(28)
Daisy(99)
Dasin(10)
Deton(95)
Gale(35)
Haiki(39)
Hasaki(34)
Hawin(15)
iFan(26)
Jinling(1)
JVC(1)
Komasu(21)
Kyungjin(15)
Nanyoo(51)
Phương Linh(8)
Shoohan(43)
Soffnet(61)
Super win(7)
Superlite Max(47)
Vortex(7)
576 sản phẩm trong Quạt thông gió công nghiệp
  • Bán chạy nhất
  • Giá tăng dần
  • Giá giảm dần
  • Được yêu thích
  • Mới nhất
-10%
Giá gốc là: 1.850.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.665.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.980.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 3.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.880.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 4.750.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.275.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 5.100.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.590.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 7.100.000 ₫.Giá hiện tại là: 6.390.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 1.950.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.755.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 1.850.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.665.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.250.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.600.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.340.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.610.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 3.700.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.330.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 7.250.000 ₫.Giá hiện tại là: 6.525.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 11.350.000 ₫.Giá hiện tại là: 10.215.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 1.750.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.575.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 1.750.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.575.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 1.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.710.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.980.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.610.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 6.244.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.620.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 10.250.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.225.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 2.500.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.250.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 4.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.400.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 5.290.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.760.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 5.550.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.000.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 3.780.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.400.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 3.780.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.400.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 3.100.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.790.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 4.900.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.410.000 ₫.
-10%
Giá gốc là: 5.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.680.000 ₫.

Quạt thông gió công nghiệp là thiết bị tạo luồng không khí lưu thông cưỡng bức cho nhà xưởng, nhà máy, kho bãi. Thiết bị hút không khí nóng, bụi, khí độc ra ngoài, đồng thời cấp gió tươi vào bên trong, duy trì nhiệt độ và chất lượng không khí đạt tiêu chuẩn TCVN 5687:2010 về thông gió. SSB Electric phân phối hơn 1.500 SKU quạt thông gió từ 42 thương hiệu (Soffnet, Deton, Hasaki, Daisy, iFan...), lưu lượng từ 500 đến trên 50.000 m³/h, phục vụ nhà máy, KCN trên toàn quốc.

Dưới đây: phân loại các dòng quạt, cách tính lưu lượng cho từng loại nhà xưởng, và bảng giá tham khảo 2026.

Quạt thông gió công nghiệp là gì?

Quạt thông gió công nghiệp (hay quạt hút công nghiệp) là thiết bị cơ khí sử dụng motor điện quay cánh quạt, tạo chênh lệch áp suất để di chuyển không khí trong không gian lớn. Khác với quạt dân dụng chỉ tạo gió tại chỗ, quạt công nghiệp thiết kế để vận chuyển khối lượng không khí lớn (hàng nghìn đến hàng chục nghìn m³/h) qua khoảng cách xa hoặc qua hệ thống ống dẫn (ducting).

Quạt Thông Gió Công Nghiệp
Các loại quạt thông gió công nghiệp phổ biến tại Việt Nam

Nguyên lý hoạt động

Khi motor quay cánh quạt, không khí được hút vào từ một phía và đẩy ra phía đối diện, tạo luồng gió lưu thông. Tùy thiết kế:

  • Quạt hút (exhaust fan): hút không khí ô nhiễm, hơi nóng từ bên trong ra ngoài, tạo áp suất âm. Dùng khi cần loại bỏ khí thải, bụi, mùi.
  • Quạt thổi (supply fan): đẩy không khí sạch từ bên ngoài vào trong, tạo áp suất dương. Dùng khi cần cấp gió tươi, duy trì áp suất dương cho phòng sạch.

3 thông số kỹ thuật cốt lõi

Thông số Đơn vị Ý nghĩa thực tế
Lưu lượng gió m³/h (hoặc CFM) Khối lượng không khí quạt di chuyển mỗi giờ. Quyết định quạt phục vụ được bao nhiêu m²
Áp suất tĩnh Pa (hoặc mmH₂O) Khả năng đẩy gió qua ống dẫn, tấm lọc, chướng ngại vật. Áp suất cao = đẩy được xa hơn
Công suất motor kW (hoặc W) Năng lượng tiêu thụ. Motor lớn hơn = lưu lượng cao hơn nhưng tốn điện hơn

💡 Mẹo: khi chọn quạt, xem lưu lượng trước (đủ cho diện tích không?), rồi mới đến áp suất (có cần nối ống không?), cuối cùng là công suất motor (tốn bao nhiêu điện?).

Quạt hướng trục hay quạt ly tâm: chọn loại nào?

Đây là câu hỏi phổ biến nhất khi chọn quạt thông gió công nghiệp. Hai dòng chính khác nhau về cấu tạo cánh và khả năng tạo áp suất:

Tiêu chí Quạt hướng trục (Axial) Quạt ly tâm (Centrifugal)
Chiều gió Song song với trục motor Vuông góc với trục motor
Lưu lượng Cao (10.000–50.000+ m³/h) Trung bình–cao (2.000–30.000 m³/h)
Áp suất tĩnh Thấp–trung bình (< 150 Pa) Cao (300–2.000+ Pa)
Tiếng ồn Cao hơn ở cùng lưu lượng Thấp hơn, chạy êm hơn
Ứng dụng Thông gió tường, mái; không gian mở Hút bụi, hút mùi qua ống dẫn dài; hệ thống HVAC
Giá tham khảo 800.000–15.000.000 VND 3.000.000–50.000.000+ VND

Quy tắc chọn nhanh:

  • Áp suất cần < 150 Pa, không nối ống hoặc ống ngắn → quạt hướng trục
  • Áp suất cần > 300 Pa, nối ống dài, có tấm lọc → quạt ly tâm
  • Vùng 150–300 Pa → xem xét cả hai, ưu tiên theo tiếng ồn và không gian lắp đặt

Phân loại quạt thông gió công nghiệp

Theo hình dạng và vị trí lắp đặt

Quạt thông gió vuông:

  • Kích thước phổ biến: 400×400 đến 1380×1380 mm
  • Lưu lượng: 2.000–45.000 m³/h
  • Lắp tường hoặc mái, phổ biến nhất cho nhà xưởng sản xuất
  • Dải giá: 800.000–8.000.000 VND
Quạt Thông Gió Vuông Với Nhiều Kích Thước
Quạt thông gió vuông: 400×400, 600×600, 800×800, 1000×1000, 1220×1220, 1380×1380 mm 

Quạt thông gió tròn:

  • Đường kính: 200–600 mm
  • Lưu lượng: 500–15.000 m³/h
  • Nhỏ gọn, lắp tường hoặc cửa sổ, dùng cho văn phòng, nhà hàng, cửa hàng
  • Dải giá: 300.000–3.500.000 VND
Các Loại Quạt Hút Công Nghiệp Tròn
Quạt hút công nghiệp tròn các cỡ 

Quạt hút âm trần:

  • Lắp ẩn vào trần, chỉ lộ mặt nạ, thẩm mỹ cao
  • Lưu lượng: 100–800 m³/h (phù hợp phòng nhỏ, nhà vệ sinh, canteen)
  • Dải giá: 200.000–2.500.000 VND

Quạt hút nối ống:

  • Lắp giữa đường ống dẫn (inline duct fan)
  • Áp suất tĩnh cao hơn quạt gắn tường, phù hợp đường ống dài 5–30 m
  • Dùng cho hút mùi nhà bếp công nghiệp, phòng thí nghiệm, tầng hầm
  • Dải giá: 500.000–5.000.000 VND
Quạt Hút Mùi Công Nghiệp
Quạt hút mùi công nghiệp nối ống 

Quạt hút di động (xách tay):

  • Có bánh xe hoặc tay xách, di chuyển linh hoạt giữa các vị trí
  • Lưu lượng: 3.000–13.000 m³/h
  • Dùng cho công trình xây dựng, hầm, không gian tạm thời
  • Dải giá: 2.000.000–6.000.000 VND

Tham khảo thêm mẫu quạt hút mùi công nghiệp cho nhà bếp, nhà máy chế biến thực phẩm.

Theo chức năng chuyên biệt

Loại quạt Chức năng chính Ngành ứng dụng Lưu ý kỹ thuật
Quạt thông gió thông thường Lưu thông không khí, hạ nhiệt Dệt may, cơ khí, kho bãi Cánh thép mạ kẽm, IP44
Quạt hút mùi công nghiệp Loại bỏ mùi + hơi dầu mỡ Bếp CN, chế biến thực phẩm Cần kết hợp tấm lọc mỡ
Quạt hút bụi Thu gom bụi gỗ, bụi vải, bụi kim loại Chế biến gỗ, dệt may Thường đi kèm cyclone hoặc túi lọc
Quạt hút khói Xử lý khói hàn, khí thải nóng Luyện kim, xưởng hàn Vỏ + cánh chịu nhiệt 200–400°C
Quạt cấp gió tươi Đưa không khí sạch vào, kết hợp lọc bụi Phòng sạch, HVAC Kết hợp bộ lọc HEPA hoặc G4/F7
Quạt hút hơi nóng Hút khí nóng > 60°C Lò nung, nhà máy thép Motor cách nhiệt, cánh inox chịu nhiệt
Quạt phòng nổ Hoạt động trong môi trường dễ cháy nổ Hóa chất, xăng dầu, sơn Chứng nhận ATEX/IECEx, cánh đồng-nhôm chống tia lửa

Theo vật liệu chế tạo

Chọn vật liệu quạt dựa trên môi trường lắp đặt:

  • Thép sơn tĩnh điện: phổ biến nhất, giá tốt, phù hợp nhà xưởng khô ráo, trong nhà
  • Inox 304/316: chống ăn mòn, dùng cho nhà máy thực phẩm, hóa chất, môi trường ẩm ướt hoặc có hơi axit
  • Composite (FRP): nhẹ, chống ăn mòn tốt hơn thép và inox, tuổi thọ dài, dùng cho khu vực ven biển hoặc nhà máy hóa chất. Giá cao hơn thép 30–50%

Cách tính lưu lượng quạt thông gió cho nhà xưởng

Chọn sai lưu lượng dẫn đến: quạt nhỏ quá thì không mát, quạt lớn quá thì tốn điện và ồn. Tính đúng lưu lượng là bước đầu tiên để chọn quạt thông gió nhà xưởng phù hợp.

Công thức tính

Q = V × ACH

Trong đó:

  • Q = lưu lượng gió cần (m³/h)
  • V = thể tích nhà xưởng (m³) = Dài × Rộng × Cao
  • ACH = số lần thay đổi không khí mỗi giờ (tra bảng dưới)

Bảng ACH tham khảo theo ngành

Loại không gian ACH khuyến nghị Ghi chú
Kho bãi thông thường 6–8 Hàng không phát sinh nhiệt/mùi
Xưởng cơ khí 10–15 Có khói hàn, dầu mỡ
Xưởng dệt may 15–20 Bụi vải, nhiệt từ máy may
Nhà bếp công nghiệp 20–30 Khói, mùi, hơi dầu mỡ
Xưởng sơn / hóa chất 25–40 Hơi dung môi, cần ACH cao
Phòng sạch (cleanroom) 20–60+ Theo cấp sạch ISO

Ví dụ tính toán thực tế

Bài toán: Xưởng dệt may dài 50m × rộng 20m × cao trần 6m.

  1. Thể tích V = 50 × 20 × 6 = 6.000 m³
  2. ACH cho dệt may = 15 (lấy mức trung bình)
  3. Q = 6.000 × 15 = 90.000 m³/h
  4. Cộng hệ số an toàn 10–15%: Q thực tế ≈ 99.000–103.500 m³/h

Cấu hình tham khảo: 8 quạt thông gió vuông 1380 (mỗi quạt ~12.500 m³/h) + hệ thống Cooling Pad đối diện. Ngân sách dao động 40–65 triệu (chưa bao gồm lắp đặt).

Dùng công cụ đổi m³/phút sang m³/h nếu catalog quạt ghi đơn vị khác.

Ứng dụng quạt hút công nghiệp theo ngành

Nhà máy sản xuất, cơ khí

Quạt hút loại bỏ khói hàn, bụi kim loại, hơi dầu. Xưởng cơ khí 500–2.000 m² thường cần 4–10 quạt thông gió vuông 1060 hoặc 1220, kết hợp quạt hút cục bộ tại các trạm hàn.

Nhà máy dệt may

Bụi vải, sợi cotton tích tụ gây nguy cơ cháy nổ. Cần hệ thống quạt hút kết hợp hệ thống lọc bụi (cyclone hoặc túi lọc). Mật độ lắp quạt dày hơn xưởng thông thường vì ACH yêu cầu 15–20 lần/giờ.

Nhà máy chế biến thực phẩm

Yêu cầu quạt inox 304 chống gỉ, dễ vệ sinh. Khu vực bếp công nghiệp dùng quạt hút mùi công nghiệp nối ống kết hợp tấm lọc mỡ. Kho lạnh cần quạt thông gió riêng để tránh ngưng tụ nước.

Nhà máy hóa chất, sơn

Môi trường có hơi dung môi, axit yêu cầu:

  • Quạt composite (FRP) hoặc inox 316 chống ăn mòn
  • Quạt phòng nổ đạt chuẩn ATEX nếu có nguy cơ cháy nổ
  • ACH cao (25–40 lần/giờ)

Tòa nhà, tầng hầm, bãi đỗ xe

Hầm gửi xe cần hệ thống quạt hút khí thải CO/CO₂, thường dùng quạt hướng trục hoặc quạt hướng trục cao áp Soffnet FG nối ống. Tính toán theo TCVN 5687:2010 và QCVN 26:2016/BXD cho hệ thống thông gió tòa nhà.

Ứng Dụng Quạt Thông Gió Công Nghiệp
Quạt thông gió công nghiệp lắp đặt tại nhà xưởng sản xuất 

Hướng dẫn chọn quạt thông gió công nghiệp

Cách chọn quạt thông gió công nghiệp không nên bắt đầu từ giá, mà từ lưu lượng, áp suất và môi trường lắp đặt. Trước khi mua, cần xác định 5 yếu tố sau:

1. Xác định mục đích và tính lưu lượng

  • Mục đích: hút nhiệt, hút bụi, hút mùi, hay cấp gió tươi?
  • Tính lưu lượng Q = V × ACH (xem mục trên)
  • Chia Q cho số quạt dự kiến để chọn model phù hợp

2. Chọn loại quạt theo áp suất

  • Không gian mở, hút thẳng ra ngoài (không ống): quạt hướng trục, áp suất < 150 Pa
  • Có hệ thống ống dẫn 3–10 m: quạt hướng trục cao áp hoặc quạt nối ống, 150–300 Pa
  • Ống dẫn dài > 10 m, có lọc, nhiều khúc cua: quạt ly tâm, áp suất > 300 Pa

3. Chọn vật liệu theo môi trường

  • Trong nhà, khô ráo → thép sơn tĩnh điện
  • Ẩm ướt, thực phẩm → inox 304
  • Hóa chất, axit, ven biển → composite hoặc inox 316
  • Nguy cơ cháy nổ → quạt phòng nổ ATEX

4. Kiểm tra điện áp và pha

  • Motor nhỏ (< 750W): thường 220V 1 pha, cắm điện trực tiếp
  • Motor lớn (≥ 1,5 kW): cần nguồn 380V 3 pha, kiểm tra trước khi mua
  • Xem xét dùng biến tần (inverter) nếu cần điều chỉnh tốc độ quạt

5. Tính toán độ ồn

  • Quạt lắp gần khu vực làm việc: chọn model ≤ 65 dB
  • Quạt lắp trên mái, xa người: có thể chấp nhận 70–85 dB
  • Gần khu dân cư: cần thêm hộp giảm âm (silencer) hoặc chọn quạt ly tâm (êm hơn quạt hướng trục)

Bảo trì quạt thông gió: lịch và hạng mục

Bảo trì định kỳ giúp quạt duy trì 90–95% hiệu suất thiết kế và kéo dài tuổi thọ 8–15 năm.

Tần suất Hạng mục
Hàng tháng Vệ sinh cánh quạt, lưới bảo vệ. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, rung lắc
Mỗi 3 tháng Bôi trơn vòng bi (nếu không phải sealed bearing). Siết bu-lông bắt motor và khung
Mỗi 6 tháng Kiểm tra dòng điện motor (so sánh với dòng định mức). Kiểm tra dây curoa (nếu truyền động đai)
Hàng năm Đo lưu lượng thực tế (so với thông số ban đầu). Kiểm tra cánh quạt có cong vênh, ăn mòn không. Thay vòng bi nếu cần

⚠️ Cảnh báo: luôn ngắt nguồn điện và khóa tủ điện (LOTO) trước khi bảo trì. Chờ cánh quạt dừng hẳn mới tiến hành.

Bảo Dưỡng Quạt Thông Gió Định Kỳ
Bảo dưỡng quạt thông gió định kỳ kéo dài tuổi thọ thiết bị 

Bảng giá quạt thông gió công nghiệp 2026 tại SSB Electric

Giá tham khảo các mẫu bán chạy. Liên hệ SSB Electric để có báo giá chính xác theo số lượng và cấu hình lắp đặt.

Mã quạt Lưu lượng (m³/h) Công suất Điện áp Giá tham khảo
Tico TC-30AV6 (gắn tường) 1.440 44W 220V (1 pha) 340.000 VND
Gale SVF-35 (hút tròn) 2.280 130W 220V (1 pha) 780.000 VND
FADV-30KL (vuông nhỏ) 1.080 45W 220V (1 pha) 790.000 VND
FADV30-4 (vuông) 1.080 45W 220V (1 pha) 880.000 VND
Komasu KM30-T 2.000 75W 220V (1 pha) 1.250.000 VND
FBDV35-4 (vuông) 2.280 75W 220V (1 pha) 1.310.000 VND
Deton LAD40-4 (vuông) 4.260 155W 220V (1 pha) 1.560.000 VND
Gale VF-60 (hút CN) 8.700 720W 220V (1 pha) 1.735.000 VND
Komasu KM35-1S 2.870 250W 220V (1 pha) 1.800.000 VND
Deton DVT-30T (cao áp) 3.200 380W 220V (1 pha) 1.960.000 VND
SHRV-600 (hút CN) 15.000 250W 220V/380V 2.050.000 VND
Soffnet SHT-35 (xách tay) 4.920 750W 220V (1 pha) 2.450.000 VND
KVF-2460 (CN lớn) 13.080 270W 220V/380V 3.500.000 VND
Kin-500 (di động) 13.560 340W 220V 3.800.000 VND
Shoohan MDFG50-4 (di động) 9.300 750W 220V (1 pha) 4.050.000 VND
Soffnet SH2T-40 (di động) 5.760 1.100W 220V 4.500.000 VND
Afan AFT2-40 (cao áp di động) 5.760 1.100W 220V 5.150.000 VND
Soffnet DFC-122 (composite) 37.000 750W 220V (1 pha) 5.400.000 VND

Giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt. Chiết khấu theo số lượng, vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác.

Tại sao chọn SSB Electric?

SSB Electric bán quạt kèm dịch vụ tư vấn, lắp đặt, bảo trì:

  1. Catalog rộng: 1.500+ SKU từ 42 thương hiệu (Soffnet, Deton, Hasaki, Daisy, iFan, Gale, Komasu, Vinawind, Haichi...), đủ mọi phân khúc lưu lượng và giá
  2. Tư vấn kỹ thuật: đội ngũ 50+ kỹ sư, kỹ thuật viên khảo sát mặt bằng, tính toán lưu lượng, đề xuất cấu hình miễn phí
  3. Dịch vụ trọn gói: tư vấn, thiết kế hệ thống, cung cấp thiết bị, lắp đặt, bảo trì
  4. Bảo hành rõ ràng: 12–24 tháng tùy dòng sản phẩm, kho linh kiện sẵn tại HN và HCM
  5. 10+ năm kinh nghiệm: phục vụ hơn 10.000 khách hàng, nhiều dự án tại các KCN trọng điểm. Xem thêm tại trang giới thiệu SSB Electric

Liên hệ:

  • Hotline: 0987.415.514
  • Email: ssb.electric.vn@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 47, LK3, Khu đấu giá Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
  • Website: quatcongnghiepvietnam.vn

Câu hỏi thường gặp

Quạt thông gió công nghiệp hút không khí nóng, bụi, khí độc ra khỏi nhà xưởng và cấp không khí sạch vào. Kết quả: giảm nhiệt độ 3–8°C so với không có hệ thống thông gió, giảm nồng độ bụi/hóa chất trong không khí, cải thiện sức khỏe công nhân và giảm tỷ lệ nghỉ ốm.

Về cơ bản, quạt hút và quạt thông gió là cùng một loại thiết bị. "Quạt hút" nhấn mạnh chức năng hút không khí ra ngoài (exhaust). "Quạt thông gió" là tên gọi chung, bao gồm cả hút (exhaust) và thổi (supply).

Phụ thuộc vào hệ thống ống dẫn. Nhà xưởng hút thẳng qua tường, không nối ống: chọn quạt hướng trục (lưu lượng cao, áp suất < 150 Pa). Nhà xưởng có hệ thống ống dẫn dài, bộ lọc bụi: chọn quạt ly tâm (áp suất > 300 Pa, đẩy gió qua trở lực ống).

Mức tiêu thụ phụ thuộc công suất motor. Quạt vuông 1380 (motor 750W) chạy 10 giờ/ngày tiêu thụ khoảng 7,5 kWh, tương đương 15.000–22.000 VND/ngày (giá điện sản xuất 2026). So với chi phí điều hòa cho cùng diện tích, quạt thông gió tiết kiệm 60–80% chi phí điện.

Dùng quạt composite (FRP) khi môi trường có hơi axit, hóa chất ăn mòn, hoặc khu vực ven biển (muối biển ăn mòn thép nhanh). Composite không gỉ, tuổi thọ gấp 2–3 lần thép trong môi trường ăn mòn, nhưng giá cao hơn 30–50%.

Có. SSB Electric cung cấp dịch vụ khảo sát, tư vấn cấu hình, lắp đặt và bảo trì tại nhà xưởng. Kỹ thuật viên có mặt tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, phục vụ các tỉnh lân cận và toàn quốc cho đơn hàng lớn.

ZaloZalo Phone Gọi ngay